Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tinh chat hoa hoc chung cua kim loai

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Violet
    Người gửi: Trần Quang Diệu (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:20' 26-12-2012
    Dung lượng: 1.0 MB
    Số lượt tải: 304
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY, CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP!
    GỢÍY
    ĐA
    Gợi ý : Tất cả các kim loại ở đây đều có tính chất này?
    ?
    Câu hỏi 1: Tên kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất?
    1
    ?
    2
    Câu hỏi 2: Tên kim loại quý có tính dẻo cao nhất?
    ?
    Câu hỏi 3:Tên kim loại, mà kim loại này có thành phần chính trong vàng trắng?
    3
    ?
    Câu hỏi 4:Tên kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
    4
    ?
    Câu hỏi 5:Tên kim loại mềm nhất và muối của nguyên tố này là thành phần của một loại phân bón hoá học?
    5
    Bài 18
    TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI
    (Tiết 2)
    Tiết 28
    II/ TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
    Tính chất hoá học chung của kim loại là tính khử
    Tổng quát: M  Mn+ + ne
    Hoạt động 1:
    Em hãy quan sát thí nghiệm và nhận xét hiện tượng, viết phương trình phản ứng?
    1.Tác dụng với phi kim:
    FeCl3
    0 0 +3 -1
    2 3 2
    TN 1
    1.Tác dụng với phi kim
    a. Tác dụng với clo
    Thí nghiệm 1:
    Hiện tượng: Fe cháy trong khí clo tạo ra khói màu đỏ nâu.
    b. Tác dụng với oxi.
    Thí nghiệm 2:
    Hiện tượng: Al cháy sáng trong không khí.
    Al2O3
    4 3 2
    0 0 +3 -2
    (Nhôm oxit)
    ( Sắt III clorua)
    Chất khử
    Chất khử
    Chất oxi hoá
    Chất oxi hoá
    c. Tác dụng với lưu huỳnh.
    (Sắt sunfua)
    Chất khử
    (Thuỷ ngân sunfua)
    Chất khử
    Kết luận:
    Kim loại tác dụng với nhiều phi kim ,trong các phản ứng này kim loại thể hiện tính khử.
    Viết phương trình phản ứng:
    Fe + S
    Hg + S
    2.Tác dụng với dung dịch axit:
    Phiếu học tập số 1: Em hãy tiến hành làm các thí nghiệm sau:
    Thí nghiệm 1: Fe + HCl 
    Thí nghiệm 2: Cu + H2SO4 loãng 
    Thí nghiệm 3:Fe+HNO3đặc, nguội
    Nhận xét hiện tượng và viết phương trình phản ứng?
    a. Với dung dịch HCl, H2SO4 loãng :
    Đáp án:
    Thí nghiệm 1: Có bọt khí thoát ra.
    PTPƯ: Fe + 2HCl  FeCl2 + H2
    Thí nghiệm 2: Không có hiện tượng gì.
    Chứng tỏ axit H2SO4 loãng không tác dụng được với Cu.
    b.V?i dung d?ch HNO3,H2SO4d?c:
    Fe + H2SO4 đặc, nguội
    Không phản ứng.
    Thí nghiệm 3
    Thí nghiệm 4
    3Cu + 8HNO3 loãng
    Vậy :
    M + HNO3 đặc,nóng  NO2
    + M(NO3)n +H2O
    M + HNO3 loãng NO
    Cu + H2SO4 đặc, nóng
    Lưu ý: HNO3 đặc nguội,H2SO4 đặc nguội làm thụ động 1 số kim loại như Fe,Al,Cr,Mn…
    M + H2SO4 đặc ,nóngM2(SO4)n + H2O
    + SO2
    3Cu(NO3)2 +
    2NO +
    4H2O
    CuSO4 +
    SO2 +
    H2O
    (Hoặc N2,N2O,NH4NO3)
    (Hoặc S,H2S)
    2
    2
    3.Tác dụng với nước:
    Hoạt động 2:Em hãy xem thí nghiệm, nhận xét hiện tượng và viết phương trình phản ứng?
    PTPƯ: 2Na + 2H2O  2NaOH + H2
    TN6
    4.Tác dụng với dung dịch muối:
    PTPƯ: Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu
    Bi t?p c?ng c?:
    Câu hỏi: Cho dãy các kim loại sau:
    a) Những kim loại nào đẩy được Ag ra khỏi muối AgNO3?Tại sao?
    b) Những kim loại nào tác dụng được với HCl?
    c) Những kim loại nào không tác dụng với HNO3 đặc,nóng?
    Mg,Al,Zn,Fe,Ni ,Sn ,Pb, Cu,Hg.
    Đáp án: Pt,Au
    Đáp án:
    Đáp án:
    Câu hỏi: Cho các chất HNO3 loãng,H2SO4 loãng, Br2,S,Cu(NO3)2
    Có mấy chất tác dụng với Fe cho muối Fe(III)?
    Đáp án :2
    TI?T H?C D?N DY L K?T THC
    KÍNH CHÀO
    QUÍ THẦY – CÔ
    LỚP 12A
     
    Gửi ý kiến