Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Tinh chat hoa hoc chung cua kim loai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Violet
Người gửi: Trần Quang Diệu (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:20' 26-12-2012
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 304
Nguồn: Violet
Người gửi: Trần Quang Diệu (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:20' 26-12-2012
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 304
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY, CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP!
GỢÍY
ĐA
Gợi ý : Tất cả các kim loại ở đây đều có tính chất này?
?
Câu hỏi 1: Tên kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất?
1
?
2
Câu hỏi 2: Tên kim loại quý có tính dẻo cao nhất?
?
Câu hỏi 3:Tên kim loại, mà kim loại này có thành phần chính trong vàng trắng?
3
?
Câu hỏi 4:Tên kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
4
?
Câu hỏi 5:Tên kim loại mềm nhất và muối của nguyên tố này là thành phần của một loại phân bón hoá học?
5
Bài 18
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI
(Tiết 2)
Tiết 28
II/ TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
Tính chất hoá học chung của kim loại là tính khử
Tổng quát: M Mn+ + ne
Hoạt động 1:
Em hãy quan sát thí nghiệm và nhận xét hiện tượng, viết phương trình phản ứng?
1.Tác dụng với phi kim:
FeCl3
0 0 +3 -1
2 3 2
TN 1
1.Tác dụng với phi kim
a. Tác dụng với clo
Thí nghiệm 1:
Hiện tượng: Fe cháy trong khí clo tạo ra khói màu đỏ nâu.
b. Tác dụng với oxi.
Thí nghiệm 2:
Hiện tượng: Al cháy sáng trong không khí.
Al2O3
4 3 2
0 0 +3 -2
(Nhôm oxit)
( Sắt III clorua)
Chất khử
Chất khử
Chất oxi hoá
Chất oxi hoá
c. Tác dụng với lưu huỳnh.
(Sắt sunfua)
Chất khử
(Thuỷ ngân sunfua)
Chất khử
Kết luận:
Kim loại tác dụng với nhiều phi kim ,trong các phản ứng này kim loại thể hiện tính khử.
Viết phương trình phản ứng:
Fe + S
Hg + S
2.Tác dụng với dung dịch axit:
Phiếu học tập số 1: Em hãy tiến hành làm các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Fe + HCl
Thí nghiệm 2: Cu + H2SO4 loãng
Thí nghiệm 3:Fe+HNO3đặc, nguội
Nhận xét hiện tượng và viết phương trình phản ứng?
a. Với dung dịch HCl, H2SO4 loãng :
Đáp án:
Thí nghiệm 1: Có bọt khí thoát ra.
PTPƯ: Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Thí nghiệm 2: Không có hiện tượng gì.
Chứng tỏ axit H2SO4 loãng không tác dụng được với Cu.
b.V?i dung d?ch HNO3,H2SO4d?c:
Fe + H2SO4 đặc, nguội
Không phản ứng.
Thí nghiệm 3
Thí nghiệm 4
3Cu + 8HNO3 loãng
Vậy :
M + HNO3 đặc,nóng NO2
+ M(NO3)n +H2O
M + HNO3 loãng NO
Cu + H2SO4 đặc, nóng
Lưu ý: HNO3 đặc nguội,H2SO4 đặc nguội làm thụ động 1 số kim loại như Fe,Al,Cr,Mn…
M + H2SO4 đặc ,nóngM2(SO4)n + H2O
+ SO2
3Cu(NO3)2 +
2NO +
4H2O
CuSO4 +
SO2 +
H2O
(Hoặc N2,N2O,NH4NO3)
(Hoặc S,H2S)
2
2
3.Tác dụng với nước:
Hoạt động 2:Em hãy xem thí nghiệm, nhận xét hiện tượng và viết phương trình phản ứng?
PTPƯ: 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
TN6
4.Tác dụng với dung dịch muối:
PTPƯ: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
Bi t?p c?ng c?:
Câu hỏi: Cho dãy các kim loại sau:
a) Những kim loại nào đẩy được Ag ra khỏi muối AgNO3?Tại sao?
b) Những kim loại nào tác dụng được với HCl?
c) Những kim loại nào không tác dụng với HNO3 đặc,nóng?
Mg,Al,Zn,Fe,Ni ,Sn ,Pb, Cu,Hg.
Đáp án: Pt,Au
Đáp án:
Đáp án:
Câu hỏi: Cho các chất HNO3 loãng,H2SO4 loãng, Br2,S,Cu(NO3)2
Có mấy chất tác dụng với Fe cho muối Fe(III)?
Đáp án :2
TI?T H?C D?N DY L K?T THC
KÍNH CHÀO
QUÍ THẦY – CÔ
LỚP 12A
GỢÍY
ĐA
Gợi ý : Tất cả các kim loại ở đây đều có tính chất này?
?
Câu hỏi 1: Tên kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất?
1
?
2
Câu hỏi 2: Tên kim loại quý có tính dẻo cao nhất?
?
Câu hỏi 3:Tên kim loại, mà kim loại này có thành phần chính trong vàng trắng?
3
?
Câu hỏi 4:Tên kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
4
?
Câu hỏi 5:Tên kim loại mềm nhất và muối của nguyên tố này là thành phần của một loại phân bón hoá học?
5
Bài 18
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI
(Tiết 2)
Tiết 28
II/ TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
Tính chất hoá học chung của kim loại là tính khử
Tổng quát: M Mn+ + ne
Hoạt động 1:
Em hãy quan sát thí nghiệm và nhận xét hiện tượng, viết phương trình phản ứng?
1.Tác dụng với phi kim:
FeCl3
0 0 +3 -1
2 3 2
TN 1
1.Tác dụng với phi kim
a. Tác dụng với clo
Thí nghiệm 1:
Hiện tượng: Fe cháy trong khí clo tạo ra khói màu đỏ nâu.
b. Tác dụng với oxi.
Thí nghiệm 2:
Hiện tượng: Al cháy sáng trong không khí.
Al2O3
4 3 2
0 0 +3 -2
(Nhôm oxit)
( Sắt III clorua)
Chất khử
Chất khử
Chất oxi hoá
Chất oxi hoá
c. Tác dụng với lưu huỳnh.
(Sắt sunfua)
Chất khử
(Thuỷ ngân sunfua)
Chất khử
Kết luận:
Kim loại tác dụng với nhiều phi kim ,trong các phản ứng này kim loại thể hiện tính khử.
Viết phương trình phản ứng:
Fe + S
Hg + S
2.Tác dụng với dung dịch axit:
Phiếu học tập số 1: Em hãy tiến hành làm các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Fe + HCl
Thí nghiệm 2: Cu + H2SO4 loãng
Thí nghiệm 3:Fe+HNO3đặc, nguội
Nhận xét hiện tượng và viết phương trình phản ứng?
a. Với dung dịch HCl, H2SO4 loãng :
Đáp án:
Thí nghiệm 1: Có bọt khí thoát ra.
PTPƯ: Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Thí nghiệm 2: Không có hiện tượng gì.
Chứng tỏ axit H2SO4 loãng không tác dụng được với Cu.
b.V?i dung d?ch HNO3,H2SO4d?c:
Fe + H2SO4 đặc, nguội
Không phản ứng.
Thí nghiệm 3
Thí nghiệm 4
3Cu + 8HNO3 loãng
Vậy :
M + HNO3 đặc,nóng NO2
+ M(NO3)n +H2O
M + HNO3 loãng NO
Cu + H2SO4 đặc, nóng
Lưu ý: HNO3 đặc nguội,H2SO4 đặc nguội làm thụ động 1 số kim loại như Fe,Al,Cr,Mn…
M + H2SO4 đặc ,nóngM2(SO4)n + H2O
+ SO2
3Cu(NO3)2 +
2NO +
4H2O
CuSO4 +
SO2 +
H2O
(Hoặc N2,N2O,NH4NO3)
(Hoặc S,H2S)
2
2
3.Tác dụng với nước:
Hoạt động 2:Em hãy xem thí nghiệm, nhận xét hiện tượng và viết phương trình phản ứng?
PTPƯ: 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
TN6
4.Tác dụng với dung dịch muối:
PTPƯ: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
Bi t?p c?ng c?:
Câu hỏi: Cho dãy các kim loại sau:
a) Những kim loại nào đẩy được Ag ra khỏi muối AgNO3?Tại sao?
b) Những kim loại nào tác dụng được với HCl?
c) Những kim loại nào không tác dụng với HNO3 đặc,nóng?
Mg,Al,Zn,Fe,Ni ,Sn ,Pb, Cu,Hg.
Đáp án: Pt,Au
Đáp án:
Đáp án:
Câu hỏi: Cho các chất HNO3 loãng,H2SO4 loãng, Br2,S,Cu(NO3)2
Có mấy chất tác dụng với Fe cho muối Fe(III)?
Đáp án :2
TI?T H?C D?N DY L K?T THC
KÍNH CHÀO
QUÍ THẦY – CÔ
LỚP 12A
 






Các ý kiến mới nhất