Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TÓM TẮT CÔNG THỨC VẬT LÝ 12

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 14h:43' 08-03-2012
    Dung lượng: 1.3 MB
    Số lượt tải: 580
    Số lượt thích: 0 người
    CHƯƠNG I: ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN
    1. Toạ độ góc
    Là toạ độ xác định vị trí của một vật rắn quay quanh một trục cố định bởi góc ( (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật và mặt phẳng cố định chọn làm mốc (hai mặt phẳng này đều chứa trục quay)
    Lưu ý: Ta chỉ xét vật quay theo một chiều và chọn chiều dương là chiều quay của vật ( ( ≥ 0
    2. Tốc độ góc
    Là đại lượng đặc trưng cho mức độ nhanh hay chậm của chuyển động quay của một vật rắn quanh một trục
    * Tốc độ góc trung bình: 
    * Tốc độ góc tức thời: 
    Lưu ý: Liên hệ giữa tốc độ góc và tốc độ dài v = (r
    3. Gia tốc góc
    Là đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên của tốc độ góc
    * Gia tốc góc trung bình: 
    * Gia tốc góc tức thời: 
    Lưu ý: + Vật rắn quay đều thì 
    + Vật rắn quay nhanh dần đều ( > 0
    + Vật rắn quay chậm dần đều ( < 0
    4. Phương trình động học của chuyển động quay
    * Vật rắn quay đều (( = 0)
    ( = (0 + (t
    * Vật rắn quay biến đổi đều (( ≠ 0)
    ( = (0 + (t
    
    
    5. Gia tốc của chuyển động quay
    * Gia tốc pháp tuyến (gia tốc hướng tâm) 
    Đặc trưng cho sự thay đổi về hướng của vận tốc dài  ()
    
    * Gia tốc tiếp tuyến 
    Đặc trưng cho sự thay đổi về độ lớn của  ( và  cùng phương)
    
    * Gia tốc toàn phần 
    
    Góc ( hợp giữa  và : 
    Lưu ý: Vật rắn quay đều thì at = 0 (  = 


    6. Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định
    
    Trong đó: + M = Fd (Nm)là mômen lực đối với trục quay (d là tay đòn của lực)
    +  (kgm2)là mômen quán tính của vật rắn đối với trục quay
    Mômen quán tính I của một số vật rắn đồng chất khối lượng m có trục quay là trục đối xứng
    - Vật rắn là thanh có chiều dài l, tiết diện nhỏ: 
    - Vật rắn là vành tròn hoặc trụ rỗng bán kính R: I = mR2
    - Vật rắn là đĩa tròn mỏng hoặc hình trụ đặc bán kính R: 
    - Vật rắn là khối cầu đặc bán kính R: 
    7. Mômen động lượng
    Là đại lượng động học đặc trưng cho chuyển động quay của vật rắn quanh một trục
    L = I( (kgm2/s)
    Lưu ý: Với chất điểm thì mômen động lượng L = mr2( = mvr (r là k/c từ  đến trục quay)
    8. Dạng khác của phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định
    
    9. Định luật bảo toàn mômen động lượng
    Trường hợp M = 0 thì L = const
    Nếu I = const ( ( = 0 vật rắn không quay hoặc quay đều quanh trục
    Nếu I thay đổi thì I1(1 = I2(2
    10. Động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định
    
    11. Sự tương tự giữa các đại lượng góc và đại lượng dài trong chuyển động quay và chuyển động thẳng

    Chuyển động quay
    (trục quay cố định, chiều quay không đổi)
    Chuyển động thẳng
    (chiều chuyển động không đổi)
    
    Toạ độ góc (
    Tốc độ góc (
    Gia tốc góc (
    Mômen lực M
    Mômen quán tính I
    Mômen động lượng L = I(
    Động năng quay 
    (rad)
    Toạ độ x
    Tốc độ v
    Gia tốc a
    Lực F
    Khối lượng m
    Động lượng P = mv
    Động năng 
    (m)
    
    
    (rad/s)
    
    (m/s)
    
    
    (Rad/s2)
    
    (m/s2)
    
    
    (Nm)
    
    (N)
    
    
    (Kgm2)
    
    (kg)
    
    
    (kgm2/s)
    
    (kgm/s)
    
    
    (J)
    
    (J)
    
    Chuyển động quay đều:
    ( = const; ( = 0; ( = (0 + (t
    Chuyển động quay biến đổi đều:
    ( = const
    ( = (0 + (t
    
    

    Chuyển động thẳng đều:
    v = cónt; a = 0; x = x0 + at
    Chuyển động thẳng biến đổi đều:
    a = const
    v = v0 + at
    x = x0 +
     
    Gửi ý kiến