Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    uong hop bang nhau thu nhat cua tam giac

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Ái Dũng (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:20' 30-11-2013
    Dung lượng: 2.5 MB
    Số lượt tải: 69
    Số lượt thích: 0 người
    GV: Bùi Ái Dũng
    Kính chào ban giám khảo và các em học sinh.
    ? Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau
    MNP và M`N`P`
    Có MN = M`N`
    MP = M`P`
    NP = N`P`
    thì MNP ? M`N`P`
    M
    P
    N
    M`
    P`
    N`
    kiểm tra bài cũ
    Vận dụng: Điền vào chỗ trống (...) để được khẳng định đúng
    AB A’B’
    Quan sát hình vẽ sau và cho biết: Hai tam giác MNP và tam giác M`N`P` có những yếu tố nào bằng nhau?
    thì MNP ? M`N`P`
    tiết 23
    Trường hợp bằng nhau thứ nhất
    của tam giác
    cạnh - cạnh - cạnh (c.c.c)

    Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm.
    Bài toán: Vẽ tam giác ABC biết:
    BC = 4cm, AB = 2cm, AC = 3cm
    Vẽ đoạn thẳng BC=4cm.
    Bài toán: Vẽ tam giác ABC biết:
    BC = 4cm, AB = 2cm, AC = 3cm
    B C
    Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC ,
    Vẽ cung tròn tâm B, bán kính 2cm.
    Bài toán: Vẽ tam giác ABC biết:
    BC = 4cm, AB = 2cm, AC = 3cm
    B C
    Bài toán: Vẽ tam giác ABC biết:
    BC = 4cm, AB = 2cm, AC = 3cm
    Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC ,
    Vẽ cung tròn tâm B, bán kính 2cm.
    B C
    Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC ,
    Vẽ cung tròn tâm C, bán kính 3cm.
    Bài toán: Vẽ tam giác ABC biết:
    BC = 4cm, AB = 2cm, AC = 3cm
    B C

    Vẽ cung tròn tâm C, bán kính 3cm.
    Bài toán: Vẽ tam giác ABC biết:
    BC = 4cm, AB = 2cm, AC = 3cm
    B C
    A
    Hai cung trên cắt nhau tại A.
    Vẽ đoạn thẳng AB, AC, ta có tam giác ABC
    Bài toán: Vẽ tam giác ABC biết:
    BC = 4cm, AB = 2cm, AC = 3cm
    B C
    A
    Hai cung tròn trêncắt nhau tại A.
    Vẽ đoạn thẳng AB, AC, ta có tam giác ABC
    Bài toán: Vẽ tam giác ABC biết:
    BC = 4cm, AB = 2cm, AC = 3cm
    B C
    A
    Hai cung tròn trêncắt nhau tại A.
    Vẽ đoạn thẳng AB, AC, ta có tam giác ABC
    Bài toán: Vẽ tam giác ABC biết:
    BC = 4cm, AB = 2cm, AC = 3cm
    B C
    A
    Hai cung tròn trên cắt nhau tại A.
    Vẽ đoạn thẳng AB, AC, ta có tam giác ABC
    Vẽ cung tròn tâm C, bán kính 3cm.
    Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC,
    vẽ cung tròn tâm B, bán kính 2cm.
    Vẽ đoạn thẳng BC=4cm.
    Bài toán: Vẽ tam giác ABC biết:
    BC = 4cm, AB = 2cm, AC = 3cm
    Bài toán: Vẽ tam giác A`B`C` biết:
    B`C` = 4cm, A`B` = 2cm, A`C` = 3cm
    B C
    A
    Đo và nhận xét các góc A và góc A`, góc B và góc B`, góc C và góc C`
    Kết quả
    A=....; A’= ....
    B =....; B’ =......
    C=....; C’ =......

    A.... A`
    Þ



    B C
    A
    Kết quả đo:
    Bài cho:
    AB = A`B` ; AC = A`C` ; BC = B`C`
     ABC  A`B`C`
    =

    Đo và nhận xét các góc A và góc A` , góc B và góc B`, góc C và góc C`
    Tính chất:
    (SGK/117)
    Nếu ba c¹nh của tam giác này
    bằng ba c¹nh của tam giác kia
    thì hai tam giác đó bằng nhau.
    Nếu ba c¹nh của tam giác này
    bằng ba c¹nh của tam giác kia
    thì hai tam giác đó bằng nhau.
    MNP và M`N`P`
    Có MN = M`N`
    MP = M`P`
    NP = N`P`
    thì MNP ? M`N`P`
    M
    P
    N
    M`
    P`
    N`
    thì MNP = M`N`P`
    Bài toán:Vẽ tam giác ABC biết: BC = 4cm, AB = 2cm, AC = 3cm
    1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
    Hai cung tròn trên cắt nhau tại A.
    Vẽ đoạn thẳng AB, AC, ta có tam giác ABC
    Vẽ cung tròn tâm C, bán kính 3cm.
    Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC,
    vẽ cung tròn tâm B, bán kính 2cm.
    Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm.
    2. Trường hîp b»ng nhau c¹nh - c¹nh - c¹nh (c. c. c).
    Tính chất:
    SGK/117
    B C
    A
    Nếu ba c¹nh của tam giác này
    bằng ba c¹nh của tam giác kia
    thì hai tam giác đó bằng nhau.
    Nếu ba c¹nh của tam giác này
    bằng ba c¹nh của tam giác kia
    thì hai tam giác đó bằng nhau.
    Hãy tìm các tam giác bằng nhau có trong các hình dưới đây và giải thích vì sao?
    LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ
    Áp dụng
    ?2/sgk
    Tìm sè ®o cña gãc B trªn
    Hình 67
    LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ
    Hình 67
    Các cặp tam giác ở hình 4 và hình 5 dươí đây có thể kết luận bằng nhau không? Vì sao?
    LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ
    Tiết 22
    Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh - cạnh - cạnh (c. c. c)
    Áp dụng

    MNP = PQM
    Chứng minh MN // PQ
    MN // PQ
    Hình 2
    NMP=MPQ
    Học mà vui - vui mà học
    A
    C
    B
    B’
    C’
    A’
    Quan sát hình vẽ và cho biết cần thêm điều kiện gì thì tam giác ABC bằng tam giác A`B`C` theo trường hợp c.c.c?
    A’B’
    AC
    BC B’C’
    Cầu Mỹ Thuận
    Cầu Trường Tiền
    Cầu Long Biên
    - Nắm vững cách vẽ tam giác biết ba cạnh
    Điều kiện để vẽ được tam giác khi biết ba cạnh là cạnh lớn nhất phải nhỏ hơn tổng hai cạnh còn lại
    +) Lưu ý:
    - Học thuộc và biết vận dụng trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác vào giải bài tập
    - Bài tập: 16, 18, 20, 21, 22 (SGK)
    Hướng dẫn về nhà
    Tiết học đến đây là kết thúc - xin chân thành cảm ơn quý thầy cô và các em học sinh
     
    Gửi ý kiến