Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 8. VL12. KNTT. MÔ HÌNH ĐHPT CHẤT KHÍ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Thanh Phúc
    Ngày gửi: 09h:43' 01-08-2024
    Dung lượng: 4.3 MB
    Số lượt tải: 1005
    Số lượt thích: 0 người
    CHUYỂN ĐỘNG CỦA PHÂN TỬ, NGUYÊN TỬ

    MÔ HÌNH ĐỘNG HỌC PHÂN TỬ CHẤT KHÍ
    ĐỊNH LUẬT BOYLE
    CHƯƠNG II:
    KHÍ LÍ TƯỞNG

    ĐỊNH LUẬT CHARLES
    PT TRẠNG THÁI CỦA KHÍ LÍ TƯỞNG
    ÁP SUẤT KHÍ THEO MÔ HÌNH ĐỘNG HỌC PT
    ĐỘNG NĂNG PHÂN TỬ VÀ NHIỆT ĐỘ

    BÀI 8:

    MÔ HÌNH ĐỘNG HỌC
    PHÂN TỬ CHẤT KHÍ

    I. CHUYỂN ĐỘNG VÀ TƯƠNG
    TÁC CỦA CÁC PHÂN TỬ KHÍ

    NỘI DUNG

    II. MÔ HÌNH ĐỘNG HỌC
    PHÂNTại
    TỬsao
    CHẤT
    có thểKHÍ
    dùng
    III.

    mô hình khí lí tưởng
    để dự đoán các định
    luật thực nghiệm về
    KHÍ chất
    LÍ TƯỞNG
    khí ?

    I. CHUYỂN ĐỘNG VÀ TƯƠNG TÁC CỦA CÁC PHÂN TỬ KHÍ
    1. Chuyển động Brown trong chất khí
    CH 1: Dựa vào hình 8.1, hãy mô tả
    thí nghiệm quan sát chuyển động
    Brown trong không khí
    CH 2: Dựa vào quỹ đạo chuyển động
    Chuyển
    của hạt khói
    trong động
    không khí để
    chứng tỏBrown
    rằng cáckhông
    PT khí chuyển
    động hỗn loạn
    chỉ không
    xảy rangừng

    trong chất
    CH 3: Quan sát tia nắng Mặt Trời
    lỏng mà xảy
    chiếu qua lỗ nhỏ vào phòng kín thấy
    trongđộng
    cả không ngừng.
    các hạt bụi ra
    chuyển
    khíphải là chuyển
    Chuyển độngchất
    này có
    động Brown không ? Tại sao ?

    I. CHUYỂN ĐỘNG VÀ TƯƠNG TÁC CỦA CÁC PHÂN TỬ KHÍ
    1. Chuyển động Brown trong chất khí

    TN ở H8.1 còn cho thấy, khi nhiệt không
    khí trong ống khói tăng thì các hạt khói
    chuyển động nhanh hơn

    KẾT LUẬN:

     Chất khí được cấu tạo từ các phân tử
    chuyển động hỗn loạn không ngừng.
     Nhiệt độ của khí càng cao thì tốc độ
    chuyển động hỗn loạn của các phân tử khí
    càng lớn.

    I. CHUYỂN ĐỘNG VÀ TƯƠNG TÁC CỦA CÁC PHÂN TỬ KHÍ
    1. Chuyển động Brown trong chất khí

    Điều kiện thường

    I. CHUYỂN ĐỘNG VÀ TƯƠNG TÁC CỦA CÁC PHÂN TỬ KHÍ
    1. Chuyển động Brown trong chất khí
    Chú ý: Tốc độ phân tử ở kết luận trên hiểu là tốc độ
    trung bình của các phân tử. Vì vận tốc của các phân
    tử khí tại cùng thời điểm không như nhau nên khi nói
    tốc độ phân tử thì có tính thống kê, chỉ có nghĩa khi
    có rất nhiều phân tử.
    tốc độ trung bình của các phân tử có độ lớn:

    Ví dụ: Ở Đk chuẩn (00C; 1 atm), phân tử khí oxy có
    tốc độ TB cỡ 400 m/s

    I. CHUYỂN ĐỘNG VÀ TƯƠNG TÁC CỦA CÁC PHÂN TỬ KHÍ
    2. Tương tác giữa các phân tử khí
    Giữa các phân tử khí có lực đẩy và lực hút phân tử
    gọi là lực liên kết PT. Khoảng cách giữa các PT chất
    ở thể khí rất lớn so với ở thể lỏng và thể rắn nên:
    Lực liên kết PT ở thể khí rất yếu so với thể lỏng,
    thể rắn
    CH 4: Nêu các hiện tượng thực tế chứng tỏ lực liên
    kết PT ở thể khí rất yếu so với thể lỏng , thể rắn ?
    CH 5: Dựa vào khối lượng riêng của cùng một chất
    ở các thể khác nhau chứng tỏ khoảng cách giữa các
    PT ở thể khí rất lớn so với thể lỏng , thể rắn ?

    II. MÔ HÌNH ĐỘNG HỌC PHÂN TỬ CHẤT KHÍ
    1. Chất khí được cấu tạo từ những PT có kích
    thước rất nhỏ so với khoảng cách giữa chúng. Lực
    liên kết PT ở thể khí rất yếu so với ở thể lỏng và
    thể rắn
    2. Các PT khí chuyển động hỗn loạn không ngừng.
    Chuyển động này càng nhanh thì nhiệt độ của khí
    càng cao.
    3. Khi chuyển động hỗn loạn, các PT khí va chạm
    với nhau và với thành bình. Khi va chạm với thành
    bình các PT khí tác dụng lực, gây áp suất lên thành
    bình.

    Vì sao chất khí gây áp suất
    lên thành bình?

    II. MÔ HÌNH ĐỘNG HỌC PHÂN TỬ CHẤT KHÍ
    CH 6: Hãy điền vào các ô còn trống trong bảng sau đây
    Bảng các TN và hiện tượng thực tế làm cơ sở cho việc đưa ra mô
    hình ĐHPT của chất khí

    III. KHÍ LÍ TƯỞNG
    Mô hình khí lí tưởng
    1. Các phân tử được coi là chất điểm không
    tương tác với nhau khi chưa va chạm.

    2. Các phân tử tương tác khi va chạm với nhau
    và va chạm với thành bình. Các va chạm này
    là va chạm hoàn toàn đàn hồi.

    Mô hình KLT bỏ qua thể tích của
    phân tử khí, bỏ qua tương tác khi
    chưa va chạm, coi va chạm là hoàn
    toàn đàn hồi nên việc mô tả hiện
    tượng về chất khí đơn giản và dễ
    dàng hơn

    Để tìm hiểu tính chất của khí, ta
    dùng mô hình khí đơn giản hơn
    khí thực nhưng vẫn phản ánh
    được các đặc điểm cơ bản của
    khí

    III. KHÍ LÍ TƯỞNG
    CH 7: Hãy dùng mô hình ĐHPT chất
    khí để chứng tỏ một khối lượng khí xác
    định thì nếu giảm thể tích bình chứa ,
    giữ nguyên nhiệt độ khí thì áp suất của
    khí tác dụng lên thành bình tăng. Hãy
    tìm ví dụ trong thực tế để minh hoạ cho
    tính chất trên của khí?

    VẬN DỤNG
    Câu 1: Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?
    A. Chuyển động không ngừng

    B. Giữa các phân tử có khoảng
    cách.

    C. Có lúc đứng yên, có lúc
    chuyển động.

    D. Chuyển động càng nhanh thì
    nhiệt độ càng cao

    S

    Đ

    S

    S

    VẬN DỤNG
    Câu 2: Khi khoảng cách giữa các phân tử rất lớn thì giữa các phân
    tử:
    A. Chỉ có lực hút.

    S

    C. Có lực hút và cả lực đẩy

    S

    B. Chỉ có lực đẩy.

    S

    D. Lực tương tác rất nhỏ xem
    như không đáng kể

    Đ

    VẬN DỤNG
    Câu 3: Ở thể khí, lực tương tác giữa các phân tử như thế nào?
    A. Rất mạnh

    S

    C. Không có

    B. Rất yếu

    Đ

    D. Mạnh hơn thể rắn

    S

    S

    VẬN DỤNG
    Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không phải của chất khí?
    A. Nhiệt độ càng cao thì các
    phân tử chuyển động càng nhanh
    S
    C. Lực tương tác giữa các phân
    tử rất nhỏ.

    S

    B. Các phân tử sắp xếp một
    cách có trật tự

    Đ

    D. Các phân tử chuyển động
    hỗn loạn.

    S

    Tìm hiểu thể khác của vật chất

    Plasma

    THỰC TRẠNG Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ

    7 triệu người

    trên thế
    giới tử vong mỗi năm do
    phơi nhiễm với các hạt bụi
    siêu nhỏ trong không khí.

    HỆ QUẢ CỦA Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ

    LÀM CHO TRÁI ĐẤT NÓNG LÊN

    MƯA AXÍT

    GIẢI PHÁP LÀM GIẢM Ô NHIỄM
    KHÔNG KHÍ LÀ GÌ?

    SỬ DỤNG PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CÔNG CỘNG
     
    Gửi ý kiến