Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    PHONETICS STRESS & PRONOUNCIATION

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: tailieu.vn ( 2 pdf & 3 word )
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 07h:44' 22-02-2012
    Dung lượng: 1.7 MB
    Số lượt tải: 474
    Số lượt thích: 0 người
    Phonetic Symbols

    Phiên âm là một trong những phần khó nhất của ngôn ngữ Tiếng Anh. Nó rất đa dạng và phong phú ở những hình thức khác nhau. Để đọc được những ký hiệu phiên âm trong Tiếng Anh, bạn cần nghiên cứu một cách kỹ càng những biểu tượng phiên âm sau. Chúng sẽ giúp cho bạn đọc được bất cứ từ nào bạn gặp trong một cuốn từ điển.
    * Vowels: nguyên âm
    Trong Tiếng Anh có 12 nguyên âm đơn.
    Mỗi ký hiệu nguyên ân trong Tiếng Anh, chúng tôi ssẽ đưa ra một ký hiệu nguyên âm Tiếng Việt để cho các bạn dễ dàng luyện đọc.

    Phiên Âm
    Quốc tế
    Tương đương
    Tiếng Việt
    Vì dụ
    
    i:
    i: (được đọc kéo dài)
     see, meet, meal
    
    I
    i
     six, sit, hit
    
    e
    e
     ten, led, bet
    
    B
    e (được đọc kéo dài)
     hat, man, cat
    
    K:
    a: (được đọc kéo dài)
     arm, farm, car
    
    O
    o
    got, hot, not
    
    J:
    o: (được đọc kéo dài)
     saw, nor, o
    
    F
    u
    put, good, could
    
    u:
    u: (được đọc kéo dài)
     too, two, pool
    
    L

    cup, run, come
    
    Z:
    ơ (được đọc kéo dài)
     learn, first, fur
    
    E

     ago, porter, w
    
    
    * Dipthongs: nguyên âm đôi
    Hai nguyên âm đơn hợp lại tạo thành một nguyên âm đôi.
    Trong Tiếng Anh, có 8 nguyên âm đôi.

    Phiên Âm
    Quốc tế
    Tương đương
    Tiếng Việt
    Vì dụ
    
    el
    ây
    page, cage, came
    
    EF
    âu
    nose, bone, home
    
    al
    ai
    five, nice, kind
    
    aF
    au
    cow, now, out
    
    JI
    oi
    boy, toy, join
    
    IE
    iơ
    hear, near, fear
    
    eE
    eơ
    hair, where, fair
    
    ju:
    iu
    tube, suit, new
    
    
    Riêng âm /ju:/ vừa là nguyên âm vừa là phụ âm (Bán nguyên âm bán phụ âm.)
    - Bán nguyên âm /ju:/
    Ví dụ:
    tube /tju:b/
    new /nju:/

    - Bán phụ âm /ju:/
    Ví dụ:
    university /ju:nl’vEsltl/
    European /ju:ErE’pi:En/
    Chú ý: Thông thường trong một từ có bao nhiêu nguyên âm thì có bấy nhiêu vần.

    * Consonants: phụ âm
    Phiên âm
    Quốc tế
    Tương đương
    Tiếng Việt
    Vì dụ
    
    p
    p
    pen, put, pub
    
    b
    b
     bad, boat, book
    
    t
    th
     tea, table, teach
    
    d
    d
     do, deep, dig
    
    k
    kh
     cat, coat, cup
    
    g
    g
     get, go, give
    
    tG
    ch
     chair, teach, watch
    
    dC
    
     jack, June, judge
    
    f
    ph
     fall, fat, four
    
    v
    v
     very, voice
    
    H
    th
    thin, thought, month
    
    D
    
     this, that, then
    
    s
    x
     so, seven, sew
    
    G
    s
     she, ship, shoot
    
    z
    
     zoo, zip, pens
    
    C
    
     vision, pleasure
    
    h
    h
     house, hope
    
    m
    m
     man, make, meet
    
    n
    n
     no, name, none
    
    A
    ng
     sing, sink, drink
    
    l
    l
     leg, lip, look
    
    r
    r
     red, room, foor
    
    j
    d
     yes, young, you
    
    w
    
     wet, way, why
    
    
    --------------------------------------------------------------------------------------

    Alphabet
    A
    B
    C
    D
    E
    F
    G
    H
    I
    J
    K
    L
    M
    N
    O
    P
    Q
    R
    S
    T
    U
    V
    W
    X
    Y
    Z
    
    
    Phát âm:
    
    
    a
    El
    
    b
    Bl
    
    c
    Sl
    
    d
    Dl
    
    e
    i:
    
    f
    Ef
    
    g
    dCi:
    
    h
    eltG
    
    i
    Al
    
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓