Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KHBD Toán 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Thu Huệ
    Ngày gửi: 14h:04' 02-04-2026
    Dung lượng: 2.0 MB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    HOÀNG MAI LÊ (Chủ biên)
    LÊ THU HUYỀN – ĐÀO THỊ TÀI – TÔ THỊ THANH THUỶ

    KẾ HOẠCH BÀI DẠY
    MÔN

    TOÁN
    LỚP 5

    (HỖ TRỢ GIÁO VIÊN THIẾT KẾ KẾ HOẠCH BÀI DẠY
    THEO SÁCH GIÁO KHOA TOÁN 5 – BỘ SÁCH
    KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)

    NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM

    LỜI NÓI ĐẦU
    Toán học ngày càng có nhiều ứng dụng trong cuộc sống, những kiến thức và
    kĩ năng toán học cơ bản đã giúp con người giải quyết các vấn đề trong thực tế cuộc
    sống một cách có hệ thống và chính xác, góp phần thúc đẩy xã hội phát triển. Môn Toán
    ở trường phổ thông góp phần hình thành và phát triển các phẩm chất chủ yếu, năng
    lực chung và năng lực toán học cho học sinh; phát triển kiến thức, kĩ năng then chốt
    và tạo cơ hội để học sinh được trải nghiệm, vận dụng toán học vào thực tiễn; tạo lập
    sự kết nối giữa các ý tưởng toán học, giữa Toán học với thực tiễn, giữa Toán học với
    các môn học và hoạt động giáo dục khác để thực hiện giáo dục STEM.
    Một trong những mục tiêu chủ yếu của Chương trình giáo dục phổ thông môn
    Toán năm 2018 (gọi tắt là Chương trình) là hình thành và phát triển năng lực toán học
    bao gồm các thành tố cốt lõi sau: năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực mô hình
    hoá toán học; năng lực giải quyết vấn đề toán học; năng lực giao tiếp toán học; năng
    lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán. Để đảm bảo mục tiêu của Chương trình,
    cần làm thế nào để dạy học toán tập trung vào hình thành và phát triển năng lực. Tuy
    nhiên, năng lực chỉ có thể được hình thành, phát triển và biểu hiện trong hoạt động
    và bằng hoạt động. Do đó, thiết kế và tổ chức hoạt động hoạt động học cho học sinh là
    chìa khoá để thực hiện dạy học tập trung vào phát triển năng lực. Việc đổi mới phương
    pháp dạy học cần được thực hiện theo định hướng hoạt động, tức là tổ chức cho học
    sinh học tập trong hoạt động và bằng hoạt động tích cực, tự giác, chủ động và sáng tạo
    của chính học sinh.
    Nhằm hỗ trợ giáo viên dạy học các môn học ở lớp cuối cấp tiểu học, Nhà xuất
    bản giáo dục Việt Nam tổ chức biên soạn bộ học liệu Kế hoạch bài dạy cho các môn
    học của lớp 5. Cuốn sách được biên soạn chi tiết theo từng bài học trong sách giáo
    khoa Toán 5, bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống. Kế hoạch bài dạy cho mỗi bài
    học được biên soạn bám sát cấu trúc, nội dung và yêu cầu cần đạt của bài học, làm rõ
    phương pháp dạy học và cách thức tổ chức các hoạt động dạy học chính trong từng bài
    học ở sách giáo khoa Toán 5.
    Với kinh nghiệm chỉ đạo quản lí thực hiện chương trình và dạy học cấp tiểu học,
    các tác giả cố gắng biên soạn các kế hoạch bài dạy từng tiết học đảm bảo được tính
    khoa học, sư phạm, thiết thực, cũng như đáp ứng đầy đủ các mục tiêu và yêu cầu cần
    đạt mà Chương trình quy định và phản ánh được thực tiễn giảng dạy phong phú ở các
    trường tiểu học hiện nay.
    2

    Mỗi kế hoạch bài dạy trong sách bao gồm bốn phần:
    – Yêu cầu cần đạt: Nêu rõ yêu cầu cần đạt về kiến thức, kĩ năng, năng lực và
    phẩm chất của bài học, theo quy định của Chương trình và đã được cụ thể hoá trong
    sách giáo khoa.
    – Đồ dùng dạy học: Liệt kê những chuẩn bị cần thiết về học liệu, thiết bị, dụng
    cụ giảng dạy, học tập của giáo viên và học sinh, cần dùng cho bài học.
    – Các hoạt động dạy học chủ yếu: Được xây dựng chi tiết đến từng tiết học, bám sát
    cấu trúc và nội dung tương ứng của sách giáo khoa, đảm bảo đầy đủ bốn bước lên lớp:
    Mở đầu (Khởi động, Kết nối); Hình thành kiến thức; Thực hành, luyện tập; Vận dụng,
    trải nghiệm và theo đúng các yêu cầu, chỉ đạo chuyên môn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
    Đây là phần trọng tâm của mỗi kế hoạch bài dạy.
    – Điều chỉnh: Là phần dành cho GV tổng kết, ghi lại những điều cần lưu ý để
    tiết dạy được hoàn chỉnh và phù hợp hơn.
    Chúng tôi hi vọng cuốn sách Kế hoạch bài dạy môn Toán lớp 5 sẽ là tài liệu bổ
    trợ hữu ích, thiết thực cho các giáo viên giảng dạy môn Toán 5, hỗ trợ tốt và giảm bớt
    gánh nặng về mặt chuyên môn cho các thầy cô trong việc chuẩn bị bài dạy của mình;
    cuốn sách cũng là tài liệu tham khảo hữu ích cho các cán bộ quản lí giáo dục trong các
    hoạt động chỉ đạo chuyên môn của mình.
    Mặc dù đã có nhiều cố gắng song cuốn sách khó tránh khỏi thiếu sót. Các tác giả
    xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo đã sử dụng cuốn sách này và mong nhận được
    những góp ý để cuốn sách hoàn thiện hơn.
    Mọi góp ý xin gửi về: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam, số 81 Trần Hưng Đạo,
    Hoàn Kiếm, Hà Nội.


    Các tác giả

    3

    MỤC LỤC
    Trang
    Chủ đề 1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG (19 tiết).................................................................................7
    Bài 1. Ôn tập số tự nhiên (2 tiết).............................................................................................7
    Bài 2. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên (2 tiết)...................................................... 11
    Bài 3. Ôn tập phân số (2 tiết)................................................................................................ 15
    Bài 4. Phân số thập phân (1 tiết)......................................................................................... 19
    Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số (3 tiết)............................................................ 21
    Bài 6. Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số (2 tiết).......................................................... 28
    Bài 7. Hỗn số (2 tiết)................................................................................................................. 32
    Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường (2 tiết)..................................................................... 36
    Bài 9. Luyện tập chung (3 tiết)............................................................................................. 39
    Chủ đề 2. SỐ THẬP PHÂN (12 tiết).........................................................................................44
    Bài 10. Khái niệm số thập phân (3 tiết)............................................................................. 44
    Bài 11. So sánh các số thập phân (2 tiết)......................................................................... 50
    Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân (3 tiết)................................... 53
    Bài 13. Làm tròn số thập phân (2 tiết)............................................................................... 58
    Bài 14. Luyện tập chung (2 tiết).......................................................................................... 63
    Chủ đề 3. MỘT SỐ ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH (8 tiết)...........................................................67
    Bài 15. Ki-lô-mét vuông. Héc-ta (2 tiết)............................................................................ 67
    Bài 16. Các đơn vị đo diện tích (2 tiết).............................................................................. 71
    Bài 17. Thực hành và trải nghiệm với một số đơn vị đo đại lượng (2 tiết)........... 74
    Bài 18. Luyện tập chung (2 tiết).......................................................................................... 77
    Chủ đề 4. CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ THẬP PHÂN (16 tiết)..............................................80
    Bài 19. Phép cộng số thập phân (2 tiết)........................................................................... 80
    Bài 20. Phép trừ số thập phân (2 tiết)................................................................................ 86
    Bài 21. Phép nhân số thập phân (3 tiết)........................................................................... 92
    Bài 22. Phép chia số thập phân (4 tiết)...........................................................................103
    Bài 23. Nhân, chia số thập phân với 10; 100; 1 000;...
    hoặc với 0,1; 0,01; 0,001 (2 tiết).........................................................................................115
    Bài 24. Luyện tập chung (3 tiết)........................................................................................123
    Chủ đề 5. MỘT SỐ HÌNH PHẲNG. CHU VI VÀ DIỆN TÍCH (18 tiết)........................ 131
    Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác (4 tiết)..............................................131
    Bài 26. Hình thang. Diện tích hình thang (4 tiết)........................................................144
    Bài 27. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn (5 tiết)........................................155
    Bài 28. Thực hành và trải nghiệm đo, vẽ, lắp ghép, tạo hình (2 tiết)....................168
    Bài 29. Luyện tập chung (3 tiết)........................................................................................171
    4

    Chủ đề 6. ÔN TẬP HỌC KÌ 1 (17 tiết)................................................................................... 180
    Bài 30. Ôn tập số thập phân (3 tiết).................................................................................180
    Bài 31. Ôn tập các phép tính với số thập phân (4 tiết)..............................................186
    Bài 32. Ôn tập một số hình phẳng (2 tiết).....................................................................195
    Bài 33. Ôn tập diện tích, chu vi một số hình phẳng (3 tiết).....................................200
    Bài 34. Ôn tập đo lường (2 tiết).........................................................................................206
    Bài 35. Ôn tập chung (3 tiết)...............................................................................................210
    Chủ đề 7. TỈ SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN (17 tiết)............................................ 216
    Bài 36. Tỉ số. Tỉ số phần trăm (2 tiết).................................................................................216
    Bài 37. Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng (2 tiết).........................................................................220
    Bài 38. Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó (2 tiết).................................224
    Bài 39. Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó (2 tiết)..................................231
    Bài 40. Tìm tỉ số phần trăm của hai số (2 tiết)...............................................................237
    Bài 41. Tìm giá trị phần trăm của một số (2 tiết).........................................................241
    Bài 42. Máy tính cầm tay (2 tiết)........................................................................................245
    Bài 43. Thực hành và trải nghiệm sử dụng máy tính cầm tay (1 tiết)..................249
    Bài 44. Luyện tập chung (2 tiết)........................................................................................251
    Chủ đề 8. THỂ TÍCH. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH (7 tiết)....................................................... 255
    Bài 45. Thể tích của một hình (1 tiết)...............................................................................255
    Bài 46. Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối (2 tiết)........................................................258
    Bài 47. Mét khối (2 tiết).........................................................................................................262
    Bài 48. Luyện tập chung (2 tiết)........................................................................................266
    Chủ đề 9. DIỆN TÍCH VÀ THỂ TÍCH CỦA MỘT SỐ HÌNH KHỐI (15 tiết)............... 270
    Bài 49. Hình khai triển của hình lập phương, hình hộp chữ nhật
    và hình trụ (2 tiết)...................................................................................................................270
    Bài 50. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của
    hình hộp chữ nhật (3 tiết)...................................................................................................274
    Bài 51. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình
    lập phương (2 tiết).................................................................................................................280
    Bài 52. Thể tích của hình hộp chữ nhật (2 tiết)............................................................284
    Bài 53. Thể tích của hình lập phương (2 tiết)................................................................288
    Bài 54. Thực hành tính toán và ước lượng thể tích một số hình khối (1 tiết)....... 292
    Bài 55. Luyện tập chung (3 tiết)........................................................................................294
    Chủ đề 10. SỐ ĐO THỜI GIAN. VẬN TỐC. CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN
    ĐẾN CHUYỂN ĐỘNG ĐỀU (16 tiết)...................................................................................... 299
    Bài 56. Các đơn vị đo thời gian (1 tiết)............................................................................299
    Bài 57. Cộng, trừ số đo thời gian (2 tiết).........................................................................302
    Bài 58. Nhân, chia số đo thời gian với một số (3 tiết)................................................307
    Bài 59. Vận tốc của một chuyển động đều (2 tiết)......................................................313
    Bài 60. Quãng đường, thời gian của một chuyển động đều (3 tiết)....................320
    5

    Bài 61. Thực hành tính toán và ước lượng về vận tốc, quãng đường, thời gian
    trong chuyển động đều (2 tiết).........................................................................................327
    Bài 62. Luyện tập chung (3 tiết)........................................................................................330
    Chủ đề 11. MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT (7 tiết)................................ 335
    Bài 63. Thu thập, phân loại, sắp xếp các số liệu (1 tiết).............................................335
    Bài 64. Biểu đồ hình quạt tròn (2 tiết).............................................................................337
    Bài 65. Tỉ số của số lần lặp lại một sự kiện so với tổng số lần
    thực hiện (1 tiết).....................................................................................................................341
    Bài 66. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân tích, biểu diễn các số liệu
    thống kê (2 tiết)......................................................................................................................344
    Bài 67. Luyện tập chung (1 tiết)........................................................................................347
    Chủ đề 12. ÔN TẬP CUỐI NĂM (23 tiết)............................................................................ 349
    Bài 68. Ôn tập số tự nhiên, phân số, số thập phân (3 tiết).......................................349
    Bài 69. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (4 tiết)....... 356
    Bài 70. Ôn tập tỉ số, tỉ số phần trăm (2 tiết)...................................................................366
    Bài 71. Ôn tập hình học (4 tiết)..........................................................................................371
    Bài 72. Ôn tập đo lường (2 tiết).........................................................................................380
    Bài 73. Ôn tập toán chuyển động đều (2 tiết)..............................................................385
    Bài 74. Ôn tập một số yếu tố thống kê và xác suất (2 tiết)......................................389
    Bài 75. Ôn tập chung (4 tiết)...............................................................................................393

    QUY ƯỚC VIẾT TẮT DÙNG TRONG SÁCH

    6

    GV
    HS

    : giáo viên
    : học sinh

    SGK

    : sách giáo khoa

    SGV

    : sách giáo viên

    ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG

    CHỦ ĐỀ 1

    BÀI 1. ÔN TẬP SỐ TỰ NHIÊN (2 tiết)


    Tiết 1

    I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
    – HS đọc, viết được số tự nhiên; viết được số tự nhiên thành tổng các số hạng theo hàng.
    – HS vận dụng được việc đọc, viết số tự nhiên; viết được số tự nhiên thành tổng các số
    hạng theo hàng để giải quyết một số tình huống thực tế.
    – HS có cơ hội phát triển năng lực giải quyết vấn đề toán học, giao tiếp toán học,...

    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
    Phiếu hoặc Bảng phụ bài 1 trang 6 – SGK Toán 5 tập một.

    III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
    1. Mở đầu
    – HS (theo nhóm đôi hoặc ba) chơi trò chơi “Đố bạn”:
    + Một bạn viết số (có năm, sáu, bảy chữ số), bạn khác đọc số, bạn còn lại nêu giá trị
    của từng chữ số trong từng hàng (hay số gồm...).
    + HS nhận xét phần trả lời của bạn, thống nhất kết quả, báo cáo GV.
    – HS nghe GV nhận xét và giới thiệu bài.
    2. Thực hành, luyện tập
    Bài 1
    – HS đọc đề bài, làm bài cá nhân vào phiếu (hoặc làm nhóm vào bảng phụ).
    – HS đọc số cho bạn nghe, nhận xét và thống nhất kết quả.
    – Báo cáo GV hoặc chia sẻ trong nhóm hoặc cả lớp; GV nhận xét, thống nhất kết quả.
    (30 008 021; 820 015; 1 200 324).
    Bài 2
    – HS làm bài cá nhân (viết cả phép tính hoặc số cần viết vào chỗ dấu hỏi cho thích
    hợp) vào vở; đổi vở chữa bài cho nhau, thống nhất kết quả.
    – HS nêu nhận xét rút ra được sau khi làm bài tập 2.
    – HS nghe GV nhận xét, thống nhất cách làm và kết quả (a) 800; b) 700 000; c) 500).

    7

    Bài 3
    – HS đọc bài, trao đổi cách làm với bạn; làm bài vào vở.
    – HS đọc số mình viết được cho bạn nghe, thống nhất số viết được (chẳng hạn 20 112 024).
    – HS nêu giá trị của từng chữ số 2 trong số viết được; được bạn nhận xét, thống nhất
    kết quả.
    – Một số HS chia sẻ cả lớp; được bạn và GV nhận xét; cả lớp thống nhất kết quả (chẳng
    hạn: số 2 đầu tiên bên trái có giá trị 20 000 000; số 2 tiếp theo có giá trị là 2 000, số 2
    tiếp theo có giá trị là 20).
    3. Vận dụng, trải nghiệm
    Bài 4
    – HS đọc bài, trả lời các câu hỏi:
    + Bài toán cho biết gì?
    + Bài toán hỏi gì?
    + Rô-bốt đã nhìn thấy hai số chẵn nào?
    + Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị?
    + Hai số Rô-bốt nhìn thấy hơn kém nhau mấy đơn vị?
    + Số chẵn cần tìm là số nào?
    – HS viết số chẵn cần tìm vào vở, chia sẻ với bạn, trong nhóm hoặc cả lớp, được bạn
    và GV nhận xét; cả lớp thống nhất kết quả (2 030).
    Trải nghiệm
    – Nêu giá trị của từng chữ số 2 và chữ số 3 trong 3 số chẵn ở bài 4.
    – Hoặc: Nếu như Rô-bốt nhìn thấy hai số lẻ hay hai số chẵn liên tiếp (chẳng hạn như
    2 032 và 2 030 thì mũ Rô-bốt đội có thể được viết số nào? (2 028; 2 034).

    IV. ĐIỀU CHỈNH
    ...................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................

    Tiết 2
    I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
    – HS vận dụng được việc đọc, viết, so sánh, làm tròn số tự nhiên để giải quyết một số
    tình huống thực tế.
    8

    – HS có cơ hội phát triển năng lực giải quyết vấn đề, giao tiếp toán học,...

    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
    Chuẩn bị trình chiếu phần tranh trong bài 1, bảng trong bài 2 – SGK Toán 5 tập một
    (nếu cần).

    III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
    1. Mở đầu
    – HS chơi trò chơi “Đố nhau” theo nhóm đôi: Mỗi em viết một số có nhiều chữ số, đố
    nhau nêu giá trị từng chữ số trong số mình viết theo hàng; làm tròn số đến hàng nghìn,
    hàng chục nghìn.
    – Đại diện nhóm báo cáo GV, được GV nhận xét.
    – Cả lớp nghe GV nhận xét và giới thiệu bài.
    2. Thực hành, luyện tập
    Bài 1
    – HS đọc yêu cầu, làm bài cá nhân, ghi kết quả vào vở.
    – HS nói kết quả và cách làm cho bạn, thống nhất kết quả; được bạn và GV nhận xét;
    cả lớp thống nhất kết quả (a) C; b) A).
    Bài 2
    – HS đọc bài, làm việc cặp đôi: Nêu số sản phẩm cửa hàng bán được mỗi năm cho bạn
    nghe, thống nhất kết quả.
    – Viết số sản phẩm cửa hàng bán được của 4 năm theo thứ tự từ bé đến lớn vào vở rồi
    trả lời hai câu hỏi ở câu b vào vở.
    – Đổi vở, nhận xét câu trả lời của bạn, thống nhất kết quả; chia sẻ cả lớp.
    – HS nghe GV nhận xét và thống nhất kết quả.
    Bài 3
    – HS đọc bài, làm bài cá nhân vào vở.
    – Nói kết quả và lí do tại sao cho bạn nghe.
    – Một vài bạn chia sẻ cả lớp; được bạn và GV nhận xét, cả lớp thống nhất kết quả.
    (a) Hàng trăm nghìn; b) 2 550 000 đồng).
    3. Vận dụng, trải nghiệm
    Bài 4
    – HS đọc bài, trao đổi với bạn, trả lời các câu hỏi:
    + Có các chữ số nào? Có mấy chữ số là số lẻ? Là những chữ số nào?
    9

    + Để được số lớn nhất từ sáu chữ số đó thì nên xem xét đổi thẻ nào trước?
    + Có thể đổi thẻ số 8 với thẻ khác không?
    + Để được số lẻ lớn nhất có thể thì sau khi chuyển thẻ có số 9 lên đầu tiên bên trái ta
    cần chuyển thẻ có số 3 hay thẻ có số 7?
    – HS nói hai tấm thẻ cần đổi chỗ, viết số tạo được vào vở.
    – Chia sẻ trong nhóm hoặc cả lớp, được bạn và GV nhận xét.
    – Cả lớp thống nhất kết quả (đổi chỗ tấm thẻ số 6 và tấm thẻ số 7, được số 873 649).
    Trải nghiệm
    – Nêu tình huống thực tế để khi giải quyết cần phải so sánh ba số có nhiều chữ số.
    – Chia sẻ trong nhóm hoặc cả lớp; được bạn, GV nhận xét.

    IV. ĐIỀU CHỈNH
    ....................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................

    10

    BÀI 2. ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN (2 tiết)

    Tiết 1
    I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
    – HS nhắc lại được một số tính chất của phép tính (giao hoán, kết hợp, phân phối,...),
    thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số tự nhiên.
    – HS vận dụng được việc thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số tự nhiên,
    một số tính chất của phép tính để giải quyết một số tình huống thực tế.
    – HS có cơ hội phát triển năng lực giải quyết vấn đề toán học, mô hình hoá toán học,...

    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
    Phiếu hoặc Bảng phụ bài 2 trang 9 – SGK Toán 5 tập một.

    III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
    1. Mở đầu
    – HS (theo nhóm đôi hoặc ba) nói với nhau về một số tính chất của phép tính (giao
    hoán, kết hợp, phân phối,...) và cách thực hiện cộng, trừ, nhân, chia với số tự nhiên.
    – HS nhận xét phần trả lời của bạn, thống nhất cách làm, báo cáo GV.
    – HS nghe GV nhận xét và giới thiệu bài.
    2. Thực hành, luyện tập
    Bài 1
    – HS làm bài cá nhân: Đặt tính rồi tính vào vở; đổi vở, chữa bài cho nhau.
    – HS nói lại với nhau cách làm một số phép tính, nghe bạn nhận xét, thống nhất kết quả.
    – Báo cáo GV hoặc chia sẻ trong nhóm hoặc cả lớp; GV nhận xét, thống nhất kết quả.
    (a) 10 509; 55 350; 15 290; b) 688; 4 605; 132).
    Bài 2
    – HS đọc bài, làm bài cá nhân, chẳng hạn như: 483 + 5 109 và 5 109 + 483;
    871 + 500 + 500 với 871 + (500 + 500),...; đổi vở, chữa bài cho nhau.
    – HS nói với nhau cách tìm biểu thức có giá trị bằng nhau, thống nhất kết quả.
    – HS nêu nhận xét rút ra được sau khi làm bài tập 2.
    – HS nghe GV nhận xét, thống nhất cách làm và kết quả.

    11

    3. Vận dụng, trải nghiệm
    Bài 3
    – HS đọc bài, trả lời câu hỏi:
    + Bài toán cho biết gì? Bài toán yêu cầu gì?
    + Bài toán thuộc dạng toán gì đã học ở lớp 4?
    + Muốn tính giá tiền mỗi gói bim bim bạn Mai đã mua ta phải làm như thế nào?
    – HS làm bài vào vở; đổi vở chữa bài cho nhau.
    – Đại diện nhóm báo cáo GV, được GV nhận xét.
    – Đại diện một số nhóm chia sẻ cả lớp về bài giải và cách làm (tìm hai số khi biết tổng
    số và tỉ số); được bạn và GV nhận xét; cả lớp thống nhất kết quả.
    (Bim bim cua: 11 000 đồng; bim bim mực: 7 000 đồng).
    Bài 4
    – HS thảo luận nhóm đôi về các số trong bảng, có thể cộng hai số nào dễ tìm kết
    quả nhất.
    – HS làm bài vào vở; đổi vở chữa bài cho nhau.
    – Chia sẻ trong nhóm hoặc cả lớp cách làm và kết quả, được bạn và GV nhận xét; cả
    lớp thống nhất kết quả.
    (400 + 600 + 100 + 900 + 500 + 500 + 280 + 720 + 300 + 700 + 510 + 490 = 6 000).
    Trải nghiệm
    – Lập bài toán tương tự bài 4 với bảng chỉ có 2 cột, 4 dòng.
    – Chia sẻ trong nhóm hoặc cả lớp; được bạn, GV nhận xét.

    IV. ĐIỀU CHỈNH
    .....................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................

    Tiết 2
    I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
    – HS vận dụng được việc thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số tự nhiên,
    các tính chất của phép tính để giải quyết một số tình huống thực tế.
    – HS có cơ hội phát triển năng lực giải quyết vấn đề, giao tiếp toán học,...
    12

    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
    Chuẩn bị trình chiếu phần tranh trong bài 4 trang 10 – SGK Toán 5 tập một (nếu cần).

    III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
    1. Mở đầu
    – Một số HS chia sẻ trải nghiệm ở tiết học trước trong nhóm hoặc cả lớp; được bạn và
    GV nhận xét.
    – Cả lớp nghe GV hỏi (“Tổng” trong bài 4 hoặc bài trải nghiệm ở tiết học trước có phải
    là một biểu thức không?) và giới thiệu bài.
    2. Thực hành, luyện tập
    Bài 1
    – HS làm bài cá nhân vào vở; đổi vở, chữa bài cho nhau, nói với nhau cách làm, thống
    nhất kết quả; báo cáo kết quả trong
     
    Gửi ý kiến